Tổng quan về sản phẩm
Tấm mù PVDF là tấm tròn PVDF rắn được sử dụng để bịt kín tạm thời hoặc vĩnh viễn các đầu hoặc lỗ hở của ống. Chức năng chính của chúng là "chặn", ngăn chặn dòng vật liệu bên trong đường ống. Chúng thường được sử dụng kết hợp với bu lông, mặt bích và miếng đệm. Là phụ kiện thiết bị hóa chất có hiệu suất cao-, chúng đóng vai trò quan trọng trong các nhà máy hóa chất. Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và độ bền cơ học của chúng khiến chúng trở thành lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống đường ống hóa học.
Nguyên liệu chính
Nguyên liệu chính của tấm mù là polyvinylidene fluoride (PVDF), một loại vật liệu có độ ổn định hóa học tuyệt vời. Trong môi trường axit và kiềm mạnh của nhà máy hóa chất, chúng duy trì hiệu suất ổn định và không dễ bị ăn mòn hoặc biến dạng. Điều này mang lại cho chúng tuổi thọ dài hơn đáng kể so với các vật liệu thông thường.
Nhiệt độ
Khả năng thích ứng nhiệt độ của tấm mù PVDF cũng là một trong những ưu điểm của chúng. Biến động nhiệt độ là phổ biến trong sản xuất hóa chất. Chúng có thể duy trì hiệu suất ổn định trong phạm vi nhiệt độ rộng, giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng. Tuy nhiên, vẫn cần tránh để tấm tiếp xúc kéo dài với điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt.
Cài đặt
Phương pháp lắp đặt tấm mù có tác động đáng kể đến tuổi thọ của chúng. Việc lắp đặt đúng cách có thể tránh được sự tập trung ứng suất và giảm độ mỏi của vật liệu. Khi sử dụng tấm mù PVDF, điều quan trọng là phải đảm bảo các bu lông được siết chặt đều để tránh lực căng quá mức về một bên. Thường xuyên kiểm tra độ kín của tấm cũng rất quan trọng.
BẢO TRÌ
Việc bảo trì đúng cách các tấm mù PVDF cũng quan trọng không kém. Các tạp chất và cặn lắng trong môi trường hóa học có thể ảnh hưởng đến hiệu suất của các tấm. Nên thường xuyên làm sạch bề mặt của các tấm để loại bỏ cặn bẩn. Tuy nhiên, cần lưu ý không sử dụng các dụng cụ sắc bén trong quá trình vệ sinh để tránh làm trầy xước bề mặt tấm rèm.
Kích thước kết nối chính của tấm mù PVDF
|
danh nghĩa đường kính DN(mm) |
Đường kính OD (mm) |
độ dày S(mm) |
Bên ngoài đường kính D(mm) |
Số lượng lỗ |
Kích thước lỗ d2(mm) |
Lỗ trung tâm khoảng cách k(mm) |
|
DN15 |
φ20 |
16 |
93 |
4 |
21*16 |
65 |
|
DN20 |
φ25 |
17 |
105 |
4 |
21*16 |
75 |
|
DN25 |
φ32 |
17 |
113 |
4 |
22*18 |
85 |
|
DN32 |
φ40 |
18 |
135 |
4 |
22*18 |
100 |
|
DN40 |
φ50 |
18 |
144 |
4 |
22*18 |
110 |
|
DN50 |
φ63 |
19 |
158 |
4 |
25*20 |
125 |
|
DN65 |
φ75 |
22 |
178 |
4 |
25*20 |
145 |
|
DN80 |
φ90 |
26 |
192 |
8 |
27*18 |
160 |
|
DN100 |
φ110 |
26 |
212 |
8 |
27*18 |
180 |
|
DN125 |
φ140 |
30 |
240 |
8 |
22*19 |
210 |
|
DN150 |
φ160 |
29 |
276 |
8 |
23*25 |
240 |
Lựa chọn chúng tôi đồng nghĩa với việc lựa chọn một đối tác sản xuất tấm mù PVDF chuyên nghiệp.

Chú phổ biến: tấm mù pvdf, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất tấm mù pvdf Trung Quốc

